Sản phẩm mới
Tủ điện bơm nước thải

Tủ điện bơm nước

Mã sp: TĐ ĐC
Giá bán: 9,999 đ
Đối tác
Tủ bàn điều khiểnTủ bù công suấtTủ biến tầntủ điện
Tủ bù công suất phản kháng
Tủ bù công suất phản kháng
Tủ bù công suất phản kháng

Tủ bù công suất phản kháng

Mã sản phẩm: TBCS Tình trạng: Còn hàng
Giá NY: 9,999 đ
Giá bán: Liên hệ
Số lượng:
Tổng tiền:

Lượt xem: 830

Hotline: 0977981998
Mô tảThông số kỹ thuât Bình Luận

1. ỨNG DỤNG TỦ BÙ CÔNG SUẤT.

Tủ bù công suất là hệ thống nhằm tiết kiệm năng lượng. Trong các công xưởng, nhà máy, thường được thiết kế để lắp thêm tủ bù hạ thế với tác dụng nâng cao hệ số công suất, có những ưu điểm về kỹ thuật và kinh tế, đặc biệt là giảm tiền điện phải chi trả hàng năm. Bên cạnh đó cũng giảm tổn thất điện năng và sụt áp trong mạng điện từ đó nâng cao chất lượng lưới điện.

- Tủ được bù cố định ở 1 mức hoặc điều chỉnh nhiều cấp tụ bù tự động phù hợp với tải sử dụng để đảm bảo hệ số cosφ do điện lực yêu cầu ( thông thường là > 0.8 ), đảm bảo bù đúng, bù đủ.

                    Tu bu cong suat phan khang

Tủ bù công suất phản kháng

 

2. TÍNH TOÁN DUNG LƯỢNG TỤ BÙ

Có thể tính toán dung lượng tụ bù bằng công thức hoặc tra bảng. Tuy nhiên, với các hệ thống nhỏ và vừa, yêu cầu không cần độ chính xác cao thì ta có thể tra bảng tính dung lượng tụ bù theo công thức sau:

Công thức : Qb = P*k

Trong đó: Qb là dung lượng cần bù

P: Công suất của tải

k: hệ số tra bảng phía dưới.

Cosφ2: Hệ số cos phi của lưới điện cần đạt được sau khi bù

Cosφ1: Hệ số cos phi  của lưới điện  trước khi bù

 

Cosφ2
Cosφ1
0.88 0.89 0.90 0.91 0.92 0.93 0.94 0.95 0.96 0.97 0.98 0.99 1.00
0.50 1.19 1.22 1.25 1.28 1.31 1.34 1.37 1.40 1.44 1.48 1.53 1.59 1.73
0.51 1.15 1.17 1.20 1.23 1.26 1.29 1.32 1.36 1.39 1.44 1.48 1.54 1.69
0.52 1.10 1.13 1.16 1.19 1.22 1.25 1.28 1.31 1.35 1.39 1.44 1.50 1.64
0.53 1.06 1.09 1.12 1.14 1.17 1.20 1.24 1.27 1.31 1.35 1.40 1.46 1.60
0.54 1.02 1.05 1.07 1.10 1.13 1.16 1.20 1.23 1.27 1.31 1.36 1.42 1.56
0.55 0.98 1.01 1.03 1.06 1.09 1.12 1.16 1.19 1.23 1.27 1.32 1.38 1.52
0.56 0.94 0.97 1.00 1.02 1.05 1.08 1.12 1.15 1.19 1.23 1.28 1.34 1.48
0.57 0.90 0.93 0.96 0.99 1.02 1.05 1.08 1.11 1.15 1.19 1.24 1.30 1.44
0.58 0.86 0.89 0.92 0.95 0.98 1.01 1.04 1.08 1.11 1.15 1.20 1.26 1.40
0.59 0.83 0.86 0.88 0.91 0.94 0.97 1.01 1.04 1.08 1.12 1.17 1.23 1.37
0.60 0.79 0.82 0.85 0.88 0.91 0.94 0.97 1.00 1.04 1.08 1.13 1.19 1.33
0.61 0.76 0.79 0.81 0.84 0.87 0.90 0.94 0.97 1.01 1.05 1.10 1.16 1.30
0.62 0.73 0.75 0.78 0.81 0.84 0.87 0.90 0.94 0.97 1.01 1.06 1.12 1.27
0.63 0.69 0.72 0.75 0.78 0.81 0.84 0.87 0.90 0.94 0.98 1.03 1.09 1.23
0.64 0.66 0.69 0.72 0.74 0.77 0.81 0.84 0.87 0.91 0.95 1.00 1.06 1.20
0.65 0.63 0.66 0.68 0.71 0.74 0.77 0.81 0.84 0.88 0.92 0.97 1.03 1.17
0.66 0.60 0.63 0.65 0.68 0.71 0.74 0.78 0.81 0.85 0.89 0.94 1.00 1.14
0.67 0.57 0.60 0.62 0.65 0.68 0.71 0.75 0.78 0.82 0.86 0.90 0.97 1.11
0.68 0.54 0.57 0.59 0.62 0.65 0.68 0.72 0.75 0.79 0.83 0.88 0.94 1.08
0.69 0.51 0.54 0.56 0.59 0.62 0.65 0.69 0.72 0.76 0.80 0.85 0.91 1.05
0.70 0.48 0.51 0.54 0.56 0.59 0.62 0.66 0.69 0.73 0.77 0.82 0.88 1.02
0.71 0.45 0.48 0.51 0.54 0.57 0.60 0.63 0.66 0.70 0.74 0.79 0.85 0.99
0.72 0.42 0.45 0.48 0.51 0.54 0.57 0.60 0.64 0.67 0.71 0.76 0.82 0.96
0.73 0.40 0.42 0.45 0.48 0.51 0.54 0.57 0.61 0.64 0.69 0.73 0.79 0.94
0.74 0.37 0.40 0.42 0.45 0.48 0.51 0.55 0.58 0.62 0.66 0.71 0.77 0.91
0.75 0.34 0.37 0.40 0.43 0.46 0.49 0.52 0.55 0.59 0.63 0.68 0.74 0.88
0.76 0.32 0.34 0.37 0.40 0.43 0.46 0.49 0.53 0.56 0.60 0.65 0.71 0.86
0.77 0.29 0.32 0.34 0.37 0.40 0.43 0.47 0.50 0.54 0.58 0.63 0.69 0.83
0.78 0.26 0.29 0.32 0.35 0.38 0.41 0.44 0.47 0.51 0.55 0.60 0.66 0.80
0.79 0.24 0.26 0.29 0.32 0.35 0.38 0.41 0.45 0.48 0.53 0.57 0.63 0.78
0.80 0.21 0.24 0.27 0.29 0.32 0.35 0.39 0.42 0.46 0.50 0.55 0.61 0.75
0.81 0.18 0.21 0.24 0.27 0.30 0.33 0.36 0.40 0.43 0.47 0.52 0.58 0.72
0.82 0.16 0.19 0.21 0.24 0.27 0.30 0.34 0.37 0.41 0.45 0.49 0.56 0.70
0.83 0.13 0.16 0.19 0.22 0.25 0.28 0.31 0.34 0.38 0.42 0.47 0.53 0.67
0.84 0.11 0.13 0.16 0.19 0.22 0.25 0.28 0.32 0.35 0.40 0.44 0.50 0.65
0.85 0.08 0.11 0.14 0.16 0.19 0.22 0.26 0.29 0.33 0.37 0.42 0.48 0.62
0.86 0.05 0.08 0.11 0.14 0.17 0.20 0.23 0.26 0.30 0.34 0.39 0.45 0.59
0.87 0.03 0.05 0.08 0.11 0.14 0.17 0.20 0.24 0.28 0.32 0.36 0.42 0.57
0.88 0.00 0.03 0.06 0.08 0.11 0.14 0.18 0.21 0.25 0.29 0.34 0.40 0.54

                                  Bảng tra hệ số bù công suất

 

 

Nguồn: Tudienhathe.vn

Mọi chi tiết xin liên hệ số điện thoại: 094 994 3087

Sản phẩm cùng loại
Tủ bù

Tủ bù

Mã sp: TBCS
Giá bán: Liên hệ
Giá NY: 9,999 đ
Tu-bu-cong-suat

Tủ bù công suất

Mã sp: TBCS
Giá bán: Liên hệ
Giá NY: 9,999 đ
Tu-bu-cong-suat-tai-ha-noi

Tủ bù công suất

Mã sp: TBCS 2
Giá bán: Liên hệ
Giá NY: 9,999 đ
Tủ bù công suất

Tủ bù công suất

Mã sp: TBCS 1
Giá bán: Liên hệ
Giá NY: 9,999 đ
sản phẩm liên quan
Tu-bu-cong-suat-tai-ha-noi

Tủ bù công suất

Mã sp: TBCS 2
Giá bán: Liên hệ
Giá NY: 9,999 đ
Tủ phân phối

Tủ phân phối

Mã sp: Tủ phân phối
Giá bán: Liên hệ
Giá NY: 9,999 đ
^ Về đầu trang